truy quét

truy quét

Cảnh sát truy quét tội phạm trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Theo đuổi loại bỏ hoàn toàn: "truy quét" chỉ hành động truy tìm, đuổi theo nhằm tiêu diệt hoặc xua đuổi hết đối tượng (thường kẻ thù, tội phạm, hoặc yếu tố tiêu cực) ra khỏi một khu vực nhất định.
    • Dọn dẹp triệt để: Trong ngữ cảnh rộng hơn, "truy quét" có nghĩaloại bỏ triệt để một vấn đề hay hiện tượng không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Lực lượng an ninh đã truy quét bọn tội phạm trong khu vực. (Lực lượng an ninh theo đuổi loại bỏ bọn tội phạm khỏi khu vực.)
    • Chính phủ phát động chiến dịch truy quét tham nhũng. (Chính phủ khởi xướng chiến dịch loại bỏ triệt để nạn tham nhũng.)
    • Quân đội truy quét quân địch ở vùng rừng núi. (Quân đội đuổi theo tiêu diệt quân địch trong vùng rừng núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truy quét tội phạm": chiến dịch hoặc hoạt động nhằm triệt phá các băng nhóm tội phạm.

    • Cuộc truy quét tội phạm ma túy đã thu được nhiều kết quả. (Chiến dịch triệt phá tội phạm ma túy đã đạt nhiều thành công.)
  • "truy quét dịch bệnh": nỗ lực loại bỏ hoàn toàn một loại dịch bệnh.

    • Ngành y tế đang tập trung truy quét bệnh sốt rét. (Ngành y tế đang nỗ lực loại bỏ hoàn toàn bệnh sốt rét.)
Biến thể từ gần giống
  • Truy (động từ): đuổi theo, tìm kiếm.

    • Cảnh sát truy bắt tên trộm. (Cảnh sát đuổi theo bắt tên trộm.)
  • Quét (động từ): hành động dọn sạch, loại bỏ.

    • Quét nhà để giữ vệ sinh. (Lau dọn nhà cửa để giữ vệ sinh.)
  • Truy lùng (động từ): tìm kiếm ráo riết, thường dùng cho tội phạm.

    • Cảnh sát truy lùng nghi phạm khắp thành phố. (Cảnh sát tìm kiếm ráo riết nghi phạm khắp thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Truy nã: truy tìm bắt giữ tội phạm đang trốn tránh.
    • Tên tội phạm đang bị truy nã toàn quốc. (Tên tội phạm đang bị truy tìm bắt giữ trên toàn quốc.)
  • Dọn dẹp: loại bỏ sạch sẽ, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh vật hơn.
    • Công nhân dọn dẹp rác thải. (Công nhân loại bỏ sạch rác thải.)
  • Tiêu diệt: hủy diệt hoàn toàn.
    • Quân đội tiêu diệt căn cứ địch. (Quân đội hủy diệt hoàn toàn căn cứ địch.)
Thành ngữ liên quan
  • Truy quét tận gốc: loại bỏ hoàn toàn từ gốc rễ, không để sót.
    • Cần truy quét tận gốc nạn buôn lậu. (Cần loại bỏ hoàn toàn nạn buôn lậu từ gốc rễ.)